Chủ nhật, 20 Tháng 10 2019

Quy tắc viết chữ số La Mã từ 1 đến 1000

Chuyên mục: Kiến thức tổng hợp

Hướng dẫn cách viết số la mã đúng nhất, danh sách số la mã từ 1-1000


Chữ số La Mã gồm có 7 chữ số cơ bản (đơn nguyên): I=1; V=5; X=10; L=50; C=100;D=500; M=1000 là phát minh của người La Mã cổ đại.

Chúng được kết hợp theo ba quy tắc sau để biểu diễn một số "bất kỳ":

1. Chữ số cơ bản được lặp lại 2 hoặc 3 lần biểu thị giá trị gấp đôi hoặc gấp 3 (chẳng hạn, II=2, XXX=30 , MM=2000...).

2. Phải cộng trái trừ: con số bên phải là cộng thêm ,số bên trái là trừ bớt. Ví dụ: XII=12=10+2;I V=4=5-1; MCMLXXXIV = 1984.

3. Nét gạch ngang trên chữ cái làm tăng giá trị của nó lên 1000. (Xem Menninger, K. Number Words and Number Symbols: A Cultural History of Numbers. New York: Dover, pp. 44-45 and 281, 1992. )
MMMDCCCLXXXVIII: là số dài nhất chứa tất cả các số cơ bản.

Đối với những số rất lớn thường không có dạng thống nhất, mặc dù đôi khi hai gạch trên hay một gạch dưới được sử dụng để chỉ phép nhân cho 1.000.000. Điều này có nghĩa là X gạch dưới (X) là mười triệu.

Số La Mã không có số 0. Một trong những nguyên nhân là do sự bảo thủ của giáo hội. Họ cho rằng các số La Mã là quá đủ và cấm dùng số 0.

Dưới đây là Bảng chữ số La Mã từ 1 đến 1000:

Số thứ tự Số La Mã Số thứ tự Số La Mã Số thứ tự Số La Mã Số thứ tự Số La Mã
1 I 51 LI 101 CI
2 II 52 LII 102 CII
3 III 53 LIII 103 CIII
4 IV 54 LIV 104 CIV
5 V 55 LV 105 CV
6 VI 56 LVI 106 CVI
7 VII 57 LVII 107 CVII
8 VIII 58 LVIII 108 CVIII
9 IX 59 LIX 109 CIX
10 X 60 LX 110 CX
11 XI 61 LXI 111 CXI
12 XII 62 LXII 112 CXII
13 XIII 63 LXIII 113 CXIII
14 XIV 64 LXIV 114 CXIV
15 XV 65 LXV 115 CXV
16 XVI 66 LXVI 116 CXVI
17 XVII 67 LXVII 117 CXVII
18 XVIII 68 LXVIII 118 CXVIII
19 XIX 69 LXIX 119 CXIX
20 XX 70 LXX 120 CXX
21 XXI 71 LXXI 121 CXXI
22 XXII 72 LXXII 122 CXXII
23 XXIII 73 LXXIII 123 CXXIII
24 XXIV 74 LXXIV 124 CXXIV
25 XXV 75 LXXV 125 CXXV
26 XXVI 76 LXXVI 126 CXXVI
27 XXVII 77 LXXVII 127 CXXVII
28 XXVIII 78 LXXVIII 128 CXXVIII
29 XXIX 79 LXXIX 129 CXXIX
30 XXX 80 LXXX 130 CXXX
31 XXXI 81 LXXXI 131 CXXXI
32 XXXII 82 LXXXII 132 CXXXII
33 XXXIII 83 LXXXIII 133 CXXXIII
34 XXXIV 84 LXXXIV 134 CXXXIV
35 XXXV 85 LXXXV 135 CXXXV
36 XXXVI 86 LXXXVI 136 CXXXVI
37 XXXVII 87 LXXXVII 137 CXXXVII
38 XXXVIII 88 LXXXVIII 138 CXXXVIII
39 XXXIX 89 LXXXIX 139 CXXXIX
40 XL 90 XC 140 CXL
41 XLI 91 XCI 141 CXLI
42 XLII 92 XCII 142 CXLII
43 XLIII 93 XCIII 143 CXLIII
44 XLIV 94 XCIV 144 CXLIV
45 XLV 95 XCV 145 CXLV
46 XLVI 96 XCVI 146 CXLVI 900 CM
47 XLVII 97 XCVII 147 CXLVII 400 CD
48 XLVIII 98 XCVIII 148 CXLVIII 500 D
49 XLIX 99 XCIX 149 CXLIX 600 DC
50 L 100 C 150 CL 1000 M
Các số còn lại các bạn tự tính theo quy luật trên nhé.

Quy tắc viết chữ số La Mã từ 1 đến 1000

 

Logo Kiến thức tổng hợp - Kiến thức thực tiễn phổ thông cần biết

HTL Computer