Chủ nhật, 20 Tháng 10 2019

Mã điện thoại các nước trên thế giới - Mã số điện thoại quốc tế

Chuyên mục: Kiến thức tổng hợp

Mã vùng số điện thoại của Việt Nam và quốc tế - các nước trên thế giới, hướng dẫn cách gọi điện thoại đi các quốc gia, lãnh thổ trên toàn cầu.

 

Mã vùng điện thoại quốc tế - các nước trên thế giới

 

Cách gọi điện ra nước ngoài với cú pháp :

[00] + [Mã quốc gia] + [Mã vùng] + [Số điện thoại]

Trong đó mã dưới đây là MÃ QUỐC GIA

STT

Tên nước

Mã quốc gia

1

ALBANIA

355

2

ALGERIA

213

3

AMERICAN SAMOA

684

4

ANDORRA

376

5

ANGOLA

244

6

ANGUILLA

1+264

7

ANTARCTICA

672

8

ANTIGUA & BARBUDA

1+268

9

ARGENTINA

54

10

ARMENIA

374

11

ARUBA

297

12

ASCENSION

247

13

AUSTRALIA

61

14

AUSTRIA

43

15

AZERBAIJAN

994

16

ANITED ARAB EMIRATES

971

17

BAHAMAS

1+242

18

BANGLADESH

880

19

BARBADOS

1+246

20

BELARUS

375

21

BELGIUM

32

22

BELIZE

501

23

BENIN

229

24

BERMUDA

1+441

25

BHUTAN

975

26

BOLIVIA

591

27

BOSNIA & HERZEGOVINA

387

28

BOTSWANA

267

29

BRAZIL

55

30

BRITISH VIRGIN ISLANDS

1+809

31

BRUNEI

673

32

BULGARIA

359

33

BURKINA FASO

226

34

BURUNDI

257

35

CAMBODIA

855

36

CAMEROON

237

37

CANADA

1

38

CAPE VERDE ISLANDS

238

39

CAYMAN ISLANDS

1+345

40

CENTRAL AFRICAN REBUBLIC

236

41

CHAD

235

42

CHATHAM ISLANDS (NEW ZEALAND)

64

43

CHILE

56

44

CHINA

86

45

CHRISTMAS ISLAND

672

46

COCOS ISLAND

672

47

COLOMBIA

57

48

COMOROS

269

49

CONGO

242

50

COOK ISLANDS

682

51

COSTA RICA

506

52

CRAOTIA

38

53

CUBA

53

54

CYPRUS

357

55

CZECH

420

56

DENMARK

45

57

DIEGO GARCIA

246

58

DJIBOUTI

253

59

DOMINICA ISLAND

1+809

60

DOMINICAN REPUBLIC

1+809

61

DONGTIMOR

670

62

EASTER ISLAND

56

63

ECUADOR

593

64

EGYPT

20

65

EL SALVADORE

503

66

EQUATORIAL

240

67

GUINEA ERITREA

291

68

ESTONIA

372

69

ETHIOPIA

251

70

FAEROE ISLANDS

298

71

FALKAND ISLANDS

500

72

FIJI

679

73

FINLAND

358

74

FRANCE

33

75

FRANCH ANTILLIES

596

76

FRENCH GUIANA

594

77

FRENCH POLYNESIA

689

78

FYROM (MACEDONIA)

389

79

GABON

241

80

GAMBIA

220

81

GEORGIA

995

82

GERMANY

49

83

GHANA

233

84

GIBRALTAR

350

85

GREECE

30

86

GREENLAND

299

87

GRENADA

1+473

88

GUADELOUPE

590

89

GUAM

671

90

GUANTANAMO BAY

53

91

GUANTEMALA

502

92

GUINEA

224

93

GUINE BISSAU

245

94

GUYANA

592

95

HAITI

509

96

HONDURAS

504

97

HONG KONG

852

98

HUNGARY

36

99

ICELAND

354

100

INDIA

91

101

INDONESIA

62

102

IRAN

98

103

IRAQ

964

104

IRELAND

353

105

ISRAEL

972

106

ITALLY

39

107

IVORY COAST

225

108

JAMAICA

1+809

109

JAPAN

81

110

JORDAN

962

111

KAZAKHSTAN

7

112

KENYA

254

113

KIRIBATI

686

114

KOREA, SOUTH

82

115

KUWAIT

965

116

KYRGYSTAN

7

117

LAOS

856

118

LATVIA

371

119

LEBANON

961

120

LESOTHO

266

121

LIBERIA

231

122

LIBYA

218

123

LIECHTENSTIEN

423 (+ 7 số TB)

124

LITHUANIA

370

125

LUXEMBURGE

352

126

MACAO

853

127

MACEDONIA, FEDERAL REP PO

389

128

MADAGASCAR

261
 

129

MALAWI

265

130

MALAYSIA

60

131

MALDIVES

960

132

MALI

223

133

MALTA

356

134

MARSHALL ISLANDS

692

135

MARTINIQUE

596

136

MAURITANIA

222

137

MAURITIUS

230

138

MAYOTTE

269

139

MEXICO

52

140

MICRONESIA

691

141

MIDWAY ISLANDS

1+209

142

MIQUELON

508

143

MOLDOVA

373

144

MONACO

377

145

MONGOLIA

976

146

MONSERRAT

1+664

147

MOROCCO

212

148

MOZAMBIQUE

258

149

MYANMAR

95

150

NAMBIA

264

151

NAURU

674

152

NEPAL

977

153

NETHERLANDS

31

154

NETHERLANDS ANTILLES

599

155

NEVIS

1+869

156

NEW CALCEDONIA

687

157

NEW ZEALAND

64

158

NICARAGUA

505

159

NIGER

227

160

NIGERIA

234

161

NIUE

683

162

NORFOLK ISLAND

672

163

NORTH KOREA

850

164

NORWAY

47

165

OMAN

968

166

PAKISTAN

92

167

PALAU

680

168

PANAMA

507

169

PAPUA NEW GUINEA

675

170

PARAGUAY

595

171

PERU

51

172

PHILIPPIN

63

173

POLAND

48

174

PORTUGAL

351

175

QATAR

974

176

REUNION ISLAND

262

177

ROMANIA

40

178

RUSSIA

7

179

RWANDA

250

180

ST. HELENA

290

181

ST. KITTS

1+869

182

ST. LUCIA

1+758

183

ST. PIERRE

1+508

184

ST. VINCENT

1+784

185

SAIPAN

670

186

SAN MARINO

378

187

SAO TONE

378

188

SAUDI ARABIA

966

189

SENEGAL REPUBLIC

221

190

SERBIA, REPUBLIC OF

381

191

SEYCHELLES

248

192

SIERRA LEONE

232

193

SINGAPORE

65

194

SLOVAKIA

421

195

SLOVENIA

386

196

SOLOMON ISLANDS

677

197

SOUTH AFRICA

27

198

SOMALIA

252

199

SPAIN

34

200

SRI LANKA

94

201

SUDAN

249

202

SURINAM

597

203

SWAZILAND

268

204

SWEDAN

46

205

SWITZERLAND

41

206

SYRIA

963

207

TAIWAN

886

208

TAJIKISTAN

7

209

TANZANIA

255

210

THAILAND

66

211

TOGO

228

212

TONGA

676

213

TRINIDAD & TOBAGO

1+809

214

TUNISIA

216

215

TURKEY

90

216

TUKMENISTAN

7

217

TURKS & CAICOS

946

218

TUVALU

688

219

UGANDA

256

220

UKRAINA

380

221

UNITED KINGDOM

44

222

URUGUAY

598

223

USA

1

224

UZBEKISTAN

7

225

VANUATU

678

226

VATICAN CITY

39

227

VENEZUELA

58

228

VIETNAM

84

229

WAKE ISLAND

1+808

230

WALLIS & FUTUNA

681

231

WESTERN SOMOA

685

232

YEMEN

967

233

YUGOSLAVIA

381

234

ZAIRE

243

235

ZAMBIA

260

236

ZIMBABWE

263

 

Bài liên quan:
Tên viết tắt của các quốc gia trên thế giới
Mã vạch các nước trên thế giới
Mã vùng điện thoại các tỉnh thành Việt Nam
Biển số xe các tỉnh, cơ quan Việt Nam
Mã QR code là gì?
Mã QR code là gì? và phần mềm sử dụng
Số điện thoại 112, 113, 114, 115, 116... cần biết tại VN
Mã Zip Postal code các tỉnh thành phố Việt Nam 

 

Logo Kiến thức tổng hợp - Kiến thức thực tiễn phổ thông cần biết

HTL Computer